Status/Lifecycle of a bug/issue/task

Status/Lifecycle of a bug/issue/task như sau:

*New*
Task mới được tạo, chưa assign cho ai

*In Progress (Assigned)*
Task đã assign, đang làm

*Resolved*
Task đã được làm xong bởi người được assigned, tự review xong. Chờ review chéo hoặc review từ cấp trên hay confirm từ khách hàng.

*Feedback*
Vì một lý do nào đó, task bị "trả lại" cho người tạo ra nó.
Ví dụ: Tester X tìm ra lỗi #6868 assign cho developer Y. Y kiểm tra lại và
thấy đó không phải là lỗi do mình gây ra. Khi đó Y sẽ "feedback" lại task
#6868 cho X để X assign cho người thích hợp.

*Incomplete*
Task thiếu thông tin, cần được làm rõ.
Ví dụ: Tester X tìm ra lỗi #6767 assign cho developer Y. Y không thể tái
hiện được lỗi đó. Khi đó Y sẽ mask task #6767 là "Incomplete" và assign cho X để X phân tích thêm.

*Closed*
Done. đóng task.

*Rejected*
Task sai. đóng lại.

*Pending*
Treo task, tạm thời chưa làm.
Có thể đẩy lùi task sang sprint sau nhưng không đóng task.

*Reopen*
Mở lại 1 task/issue đã đóng.
Ví dụ: Developer Y fixed xong lỗi #7070 và Tester X đã closed lỗi đó. Tuy nhiên sau đó Tester X phát hiện lỗi này chưa được fix hẳn. Khi đó Tester X reopen lại lỗi #7070.

*Verified*
Issue/lỗi đã được verified bởi tester X sau khi tiếp nhận báo cáo lỗi từ
phía khách hàng.

*Invalid*
Issue/lỗi sai. Failed alert. Close.

*Wontfix*
Không phải làm. Lý do "wontfix" có thể là: báo cáo sai, chưa cần thiết
phải làm/fix trong sprint hiện tại, tuy là lỗi nhưng có workaround nên chấp
nhận được, hoặc độ ưu tiên/cần thiết của task là thấp

*Duplicated*
Task bị trùng lặp với một task khác. Close.

*Closed*
Done, đóng task.

Chú ý:
Đây là những status cơ bản của một issue/ticket/bug.

Có thể đơn giản hoá vòng đời của task với các bộ status như sau:
1. New, In Progress, Resolved, Closed (Backlog.jp default status)

2. TODO, DOING, DONE (Basic Kanban)
3. TODO, DOING, VERIFYING, DONE (thêm Verifying: Kiểm tra)

​Tham khảo: ​
1. A life cycle of a bug:
http://www.bugzilla.org/docs/3.0/html/lifecycle.html

2. Design a workflow with Redmine:
<a href="http://www.redmine.org/projects/redmine/wiki/RedmineIssueTrackingSetup​" rel="nofollow">www.redmine.org/projects/redmine/wiki/RedmineIssueTrackin...</a>

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s