Học tiếng Nhật: từ PM, ERP và linh tinh

Evangelist エバンジェリスト Người truyền giáo

入社のご挨拶
Không nhất thiết phải nói là “vui” (○○に入社することができ、喜びを感じま す) mà có thể viết cách khác. Khá nhiều mẫu để nói/viết/speech, từ khóa để search là 入社 ご挨拶

Ban giám hiệu:
– Chức năng, cơ cấu tổ chức (trong tiếng Việt)
http://www.hcmulaw.edu.vn/hcmulaw/index.php?option=com_content&view=article&catid=8:cgioithieugioithieu&id=542:gtbangiamhieu&Itemid=12 http://www.htn.edu.vn/Ban-giam-hi%E1%BB%87u/chuc-nang-bgh.html

– Tiếng Nhật:
Todai: http://www.u-tokyo.ac.jp/gen01/b02_01_j.html
Waseda: http://www.waseda.jp/common/pdf/organization.pdf

Vấn đề khi dịch: Cơ cấu tổ chức, chức năng giữa trường (đại học) ở Nhật và Việt Nam khác nhau.

Đề xuất: Ban giám hiệu = 総長室 (hay 総長室総括委員会)?
(Xem ví dụ trường Todai)

七夕まつり (たなばた)

短冊(たんざく)は、細長く切った紙や薄い木のこと。

老舗 ろうほ
何代も続いている古くからある店。しにせ。

傍 かたえ、 片江 (そば)

焙煎 ばいせん
コーヒー豆などを焙(ほう)じて煎(い)ること。「生豆(きまめ)を浅く焙煎する」 「炭火焙煎」

彷彿 髣髴 ほうふつ
ありありと想像すること。よく似ているものを見て、そのものを思い浮かべること。
果物を彷彿とさせる香り

彷彿させる = 思い起こさせる

Mature Asia/Pacific: Japan, Korean, Taiwan, Singapore

Emerging Asia/Pacific: Vietnam, Malaysia, Indonesia

Greater China: Chỉ mainland China

Sub-Saharan Africa: Phi Châu Hạ

Western Europe:

あいにく
as chance would have it
by bad luck
in an unlucky hour
【副】
unfortunately
unhappily

分かりかねる = không hiểu = 「理解できません」とか「わかりません」と いう意味です。
(Business Nihongo)
兼ねる(かねる)
~することができない。
~することが難しい。

full-blown issues
(Fully developed or matured)

wreak havoc (with something)
to cause a lot of trouble with something; to ruin or damage something.
Ex: Your bad attitude will wreak havoc with my project. The rainy weather wreaked havoc with our picnic plans.

mitigation strategy 緩和戦略[政策]

tender: đấu thầu
tender call: gọi thầu

foster: Nuôi dưỡng

Appraisal: Sự đánh giá = 評価

dissemination: Phân tán

implausible:
信じ難い、本当らしくない、もっともらしくない、怪しい

seemingly:
一見したところ、外見的には、外見から判断すると、見たところ

不整合データ = inconsistent data.

不整合 = “không thích hợp”, mâu thuẫn, không tương thích.

superior and subordinate: Cấp trên và cấp dưới

いち早く
with extraordinary speed
instantaneously

Ex.
~をいち早く市場に出す
get to market fast with

ERPの機能
経費 budget
債権 trái quyền (Trái quyền là quyền đòi nợ, quyền của chủ nợ buộc con nợ phải trả tiền cho mình. Trái quyền nhân là Trái chủ.) 資産管理 asset maintenance
経理 accounting
債務 trái vụ (Trái vụ là nghĩa vụ của con nợ phải trả tiền cho chủ nợ. Trái vụ nhân hay Trái vụ giả là người mắc nợ, tức là Trái hộ.) 販売 sell, distribution
調達 procurement
在庫 stock, inventory
人事 human (resource)
給与 salary

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s