Hogen,Nuance, từ linh tinh

Một vài hogen, nuance ニュアンス (từ gần gần nghĩa), và các chủ đề khác, chủ yếu liên quan tới quản lý trong IT.

品管:品質管理

中段: Trung cuộc (từ trong cờ: cờ tướng, igo, shogi), chỉ giai đoạn giữa của dự án, thông thường là giai đoạn control và monitoring

誤解を招く (まねく): Gây hiểu lầm

叩き版 (たたきばん)

懸念 (けねん) Lo lắng, để tâm đến chỉ một thứ
「安全性に懸念を抱く」「先行きを懸念する」 → Lo lắng

決め打ち: Hướng (đã) quyết định
決(けつ)めうち、つまり、ケツメイシという男性ボーカル・グループの従兄弟 (いとこ)グループの話かとも思いましたが、そうでもないようです ね。
元々は麻雀(まあじゃん)用語で、物事を「絶対こうに違いない」と決めてか かってそれを前提にゲームを進めてゆくという意味です。決めうちの「う ち」 は、博打(ばくち=この場合は麻雀)を賭(う)つ、の名詞形です。決めてか かって賭(う)つという訳です。それが転じて、物事の選択肢・判断 において 「これしかない」と、他の判断・可能性・選択肢を全く考慮しない考え方・行 為・価値の置き方、を指してこう言ったりするみたいです。流行 語の一種です。

まちまち=さまざま=不特定=
人によってまちまち: Con người ta cũng lắm loại
ムラがある: Nhiều dạng khác nhau
ばらつきがいい:Đa dạng, phong phú, có sự cân bằng tốt

平準化 (chuẩn hóa)、標準化 (chuẩn hóa)の違い
 平準化:数値化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa metrics (dữ liệu dạng số)
 標準化:規格化できるものに対して. Ví dụ: Chuẩn hóa quy trình (phát triển phần mềm), quy cách (định dạng dữ liệu).

赤字: Chữ màu đỏ
赤字: Lỗ vốn

KWSKとは、詳しい説明を求めること。
KWSKはもともと大手掲示板サイト“2ちゃんねる”で使われた2ちゃん用語で, VIP語

あげ, age = up
ほぼ2ちゃんねる専用ですが、「スレッドを上げる」という意味です。

もてなし: Cách ứng xử, đổi xử
もてなしの上手な女性: accomplished hostess
もてなしの良いレストラン: hospitable restaurant

自己実現的な仕事 Công việc mà mình *thực tế* có thể làm/thực hiện (được) 自己実現的期待 self-realizing expectation
自己実現的予言 《予言したという事実がその実現をもたらす》 a self‐fulfilling prophecy

Down to earth: Not overly ornate; simple in style, thực tế.

Inclusion: Tính nhất thể
1. The act of including or the state of being included.
2. Something included.

envision:

thereby:

Residual Risk: Risk không thể loại bỏ (known known) và phải chấp nhận “sống” cùng nó sau khi đã xử lý rủi ro (risk response).

こっちゃ(連語)

(1)「ことでは」の転。
「そんなこっちゃあかん」「だから言わないこっちゃない」
(2)「ことじゃ」の転。ことだ。主に関西地方で用いる。
「えらいこっちゃ」「何のこっちゃ」

※下北弁(しもきたべん)は、青森県下北半島の大部分の地域(むつ市、下北 郡、上北郡の横浜町、野辺地町北部)で話される日本語の方言である。東 北方 言の一つで、北奥羽方言に属す。

下北弁
下北弁 意味 用例 用例の意味・備考
こっちゃ   こっちに   こっちゃかせ。 こっちに来なよ。

仙台弁
こっちゃ
単語 発音 意味、用例 関連語
こっちゃ こっちゃ こっちに
用例:こっちゃこ
意味:こっちに来なさい

大阪弁
こっちゃ
大阪弁 訳語 解説
こっちゃ ことだ 「ことや」が変化。言わんこっちゃないわ、なんの こっちゃねん、えらいこっちゃで。東京では「こった」と直音化する。

高松の方言
こっちゃ
方言 意味
こっちゃ こちら。「こっちや」と教えること。大阪では「こっちゃ」,東 京では「こっち」という。

上席者に相談してください。

上席者: Cấp trên

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s