Unix Linux command line cheatsheet

Bảng tham chiếu lệnh hay sử dụng, cơ bản trên Unix/Linux:

http://www.slideshare.net/vuhung16plus/unix-linux-command-line-cheatsheet

Advertisements

Not-so-good impression on Fedora 17

Kết luận:
Fedora 17 chưa đủ độ chín để có thể sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.

Nhận xét:
– Installer hầu như chưa được Việt hóa, hầu hết là tiếng Anh (Bản installer tiếng Nhật cũng lẫn nhiều tiếng Anh-Nhật)
– Trong installer, nút “Back/Net” ở phía dưới bị hủy.
&> F17 team: Cần test kỹ hơn trên nhiều môi trường
– Hỗ trợ tiếng Việt cho Gnome: mặc định, không có thay đổi gì so với mainstream – LibreOffice tiếng Việt: Không có
– Firefox tiếng Việt: Có
– Gimp tiếng Việt: Không có
– Font trong gnome-terminal xấu
Note: Fedora 17 cần làm mọi thứ chạy ổn định mặc định *ngay* sau khi cài đặt – Cài đặt với yum bị lỗi 2 lần
#sudo yum -y install @kde-desktop
#sudo yum -y install gimp -> lỗi dependency, phải force cho bỏ qua.
– Sau khi cài @kde-desktop và bị lỗi, màn hình bị tối thui, con trỏ nhấp nháy 2 phút ở phía trái trên màn hình, đợi kiên nhẫn không được, nhấn Ctrl-Alt-Backspace, F17 khởi động lại – Trước khi hoàn thành cài đặt, xuất hiện chứ trắng trên nền đen
“Cannot open file font True”: Typo ngay cả trong debug mode và quên không xóa trong production release. – Không thấy có Unity trên F???

Cài đặt:
– Fedora 17 Net installer
– VMWare (máy ảo)
– Cài đặt bộ “cho người phát triển”
– Ngôn ngữ chọn khi cài đặt: Tiếng Việt
– # Các thao tác tiếp theo là next và next

Note:
1. Đây là lần thử thứ ba từ Fedora 15, 16 và 17 với distro này. Trong cả ba lần, không cần nào cá nhân tôi hài lòng với distro này. 2. Cá nhân tôi nhìn nhận Fedora dưới góc độ doanh nghiệp cần một distro ổn định.

Khuyến nghị:
– Với RPM based distro, sử dụng CentOS, RHEL nếu cần sự ổn định cho server hay desktop
– Với DEB based distro, dùng Debian, Ubuntu với cách tiếp cập tương tự CentOS/Fedora
– Với các bạn học sinh, sinh viên tiền mãn tin hám của lạ, nên sài bạo Arch, tự cấu hình bằng tay nhiều để hiểu thêm hệ thống

TODO: Sẽ cài đặt Fedora 17 trong chế độ Minimum

Học tiếng Nhật/Anh

仕分け (しわけ)
assortment
sort
phân biệt, phân loại

1 物事を、やり方や気持ちの上で区別して行う。「公事と私事とを仕分ける」
2 品物などを種類・性質・用途などに応じて分ける。区分する。「都内と地方 とに仕分ける」

Radar chart: Biểu đồ radar

俯瞰する: Nhìn tổng thể, toàn diện
俯瞰的: Một cách tổng thể, toàn diện

俯:
Hán Việt: Phủ.
Nhận Onyomi: ふ
Nghĩa: cúi (xuống)

瞰:
Hán Việt: Khám
Nhật Onyomi:かん
Nghĩa: Nhìn, cuối xuống mà nhìn

折衝する: (せっしょう) negotiation

バッサリ
髪をバッサリと切る: Cắt trọc, cắt thật ngắn
原因の種をバッサリと切る: Triệt tiêu tận gốc nguyên nhân
親の言うことをバッサリと切り捨てる: Quên tiệt những điều cha mẹ dạy

(髪を)ばっさりカット: 失恋か?

マニュアルチック
マニュアルチックモード
Làm theo đúng hướng dẫn một cách máy móc, không suy nghĩ đúng sai

冒険する
Dám mạo hiểm

リスクをかける: Dám take risk, dám mạo hiểm
リスクを負う:Chịu rủi ro

buy-in:
The practice of submitting an offer substantially below estimated costs in the hope of escalating the price after award of the contract, or to recover losses from the subsequent contracts.

指標値: index-value, index number
Giá trị chuẩn, khi (giá trị đang theo dõi tăng dần và) đạt tới mức đó thì được coi là OK.

関白 かんぱく
→ 威力・権力が強く、いばっていること。

齟齬 そご
→物事がくいちがって、意図した通りに進まないこと。また、そのくいちがい。
「両者の報道が齟齬する」「内容に齟齬をきたす」

手弁当(てべんとう) Tự làm lấy
1 自分で弁当を用意して持っていくこと。また、その弁当。
2 自費で、あることのために働くこと。「―で選挙の応援をする」

出来高 (できだか)= earned value
できあがった総量。また、収穫した総量。生産高。「米の出来高」

Restro = Restrospective = Agile restrospective = Sửa quá khứ Applying to or influencing the past; retroactive.

現実的 = Có tính hiện thực, có tính khả thi

フィーシビリティー feasibility
実行できること。実行(実現)の可能性

フィージビリティースタディー【feasibility study】
企業や組織体がある計画を作成し、実行に移そうとするとき、その実現の可能性 を環境などの外的要因や内部的な資源・能力といった要因との関連で評 価・検 証すること。企業化調査。採算可能性調査。

依頼書 Request For Proposal

催促書, 催促状: Remider, remider letter, letter asking for money

契約書: Hợp đồng

受注: Nhận hợp đồng

計画書: Bản kết hoạch

見積: Báo giá

見積書: Bản báo giá

もやもや Lung tung, bung bét
→ 実体や原因などがはっきりしないさま
→ 事情がはっきりせず不明朗なさま。

Stumble upon, stumble on:
To come upon accidentally or unexpectedly: “The urge to wider voyages . . . caused men to stumble upon New America” (Kenneth Cragg). v.tr.

Corporate American English: Thứ tiếng Anh được coi là chuẩn, dùng trên Internet

Retention:
Sự có được, sự sở hữu, sự sử dụng, sự giữ lại.

Constituent:
Hợp thành, cấu tạo, lập thành

Entail:
Kế thừa lại, để lại

Commence: Khởi động

Business case:
Captures the reasoning for initiating a project or task. It is often presented in a well-structured written document, but may also sometimes come in the form of a short verbal argument or presentation

WBS dictionary: includes entries for each WBS component that briefly defines the scope or statement of the work, defines deliverables, contains a list of associated activities, and provides a list of recognized milestones to gage progress.

Scope baseline: is a part of the project management plan and acts as the reference point through the project life. It has several components. These include project scope document, the WBS itself and the WBS dictionary.

Aggregate: Tập hợp, kết hợp

Procurement: Mua sắm

Make-or-buy dicision:
Outsourcing is closely related to make or buy decision. The corporations made decisions on what to make internally and what to buy from outside in order to maximize the profit margins.

Preventive action:
Hành động (có tính) phòng chống

根回し(ねまわし)
 正式な会議が開かれる前に、非公式に関係者に事前折衝し、合意を取り付けて おくこと。
 日本の組織独特の合意形成システム。

オンスケ on-schedule
 「オンスケジュール」の略。
 「スケジュール通り」の意味。

ブルー・オーシャン戦略 (blue ocean strategy)
 競争の激しい既存市場を避け、競争のない新たな市場を創造し、高付加価値の 商品・サービスを低コストで提供し利潤の最大化を目指すマーケティン グ戦略 のこと。

【PCB】Please Call Back
 「あとで連絡ください」の意味。

成果主義
【成果主義】principles of managemaent by results

【マトリックス組織】matrix organization

【マズローの欲求5段階説】Maslow’s hierarchy of needs

【コンピテンシー】 competency
「高い業績を上げる従業員の行動特性」のこと。

【コーポレート・ガバナンス】corporate governance
 「企業を統治するのは誰か」「誰のためにどのように運営されるべきか」とい う考え方のこと。「企業統治」「企業支配」と訳す。

A traceability matrix is a document, usually in the form of a table, that correlates any two baselined documents that require a many to many relationship to determine the completeness of the relationship

きりがない: 限が無い

語源:限(きり)とは最後、終い、際限、限度。が、ないこと。

Resource leveling:
Điều chỉnh tài nguyên dự án, thường ảnh hưởng đến critical path (công việc, nhân sự, milestone)

On-premise: Companies purchase and own the technology/equipment and manage the product internally

Managed service: Companies own or lease technology/equipment or pay a usage fee; however, a 3rd party (i.e., vendor, systems integrator) is responsible for on-site management and support.

SaaS: Companies consuming services that are managed by a 3rd party SaaS provider and pay for these services based on level of usage.

商習慣 (しょうしゅうかん)
商業上の取引についての習慣。商慣習。

Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất
Consolidation: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố, Sự hợp nhất, sự thống nhất articulation: Nối bằng khớp

Criteria: Chỉ tiêu

Appropriate: Thích hợp, thích đáng

Narrative: Tường thuật

Cost–benefit analysis (CBA), sometimes called benefit–cost analysis (BCA), is a systematic process for calculating and comparing benefits and costs of a project, decision or government policy.

Asset: Tài sản, của quý, của riêng.

Sponsor: Người sẽ trả tiền để dự án được làm (trong khuôn khổ PMBOK)
Định nghĩa dài: http://www.globalknowledge.com/training/generic.asp?pageid=2062&country=Canada

EPC契約:
Engineering, Procurement and Construction Contract = 事業施設の雪渓、設 備機械の調達、事業施設の建設など一括契約のこと。

チンドン屋(チンドンや) chin-don-ya, một loại hình quảng cáo
ちん:Tiếng “cắc” của trống
どん:Tiếng đánh trống
は、チンドン太鼓と呼ばれる楽器を鳴らすなどして人目を集め、商品や店舗など の宣伝を行う日本の請負広告業である。日本ではひろめや(披露目屋・ 広目 屋)という呼称も用いられる。東西屋と呼ぶ地域もある。

Proactively: 前向きに、積極的に

Contingency: 不測

Perceive: ~を理解する、~を把握する、~だと分かる

Risk tolerance: 危険許容度

Commensurate: bằng nhau, ngang nhau

Conceive: 着想する, diễn đạt, bày tỏ, nghĩ ra

拘置所(こうちしょ)
とは主として未決囚(刑事被告人)、死刑確定者を収容する法務省の施設等機関 である。拘置所内の経理作業等を刑務作業とする懲役囚及び刑が確定し た既決 囚も収容されている。

捕虜(ほりょ, Prisoner of war, POW)
とは、武力紛争(戦争、内戦等)において敵の権力内に陥った者をさす。近代以 前では、民間人を捕らえた場合でも捕虜と呼んだが、現在では捕虜待遇 を与え られるための資格要件は戦時国際法[1]により「紛争当事国の軍隊の構成員及び その軍隊の一部をなす民兵隊又は義勇隊の構成員[2]」等定 められている。

第二次世界大戦以前では、公式には俘虜(ふりょ)と呼ばれた。[3]

打診 (だしん) = 診察 (診察)
医者が患者の胸や背などを指先や打診器でたたき、その音で診察すること。

Phiên dịch Agile terminologies

Kết luận: Agile không phải là khái niệm mới, không cần thiết đề cao quá Agile cũng nhưng practice của nó.

Agile = A set of principles, not a mothodology
Agile = Mindset or “(new) way of thinking”
Back log = task list
Sprint = iteration or development cycle
Scrum = team meeting
Scrum Master = team lead or meeting planner
User story = a micro “Use Case”
Planning Poker = a variation of Wideband delphi (around for two decades) Burndown chart: This is a term that has been there for a while

Failed: Cài đặt Fedora 17 Beta

Cài đặt Fedora 17 Beta: Thất bại toàn tập.

File nguồn:
Fedora-17-Beta-i386-DVD.iso
Fedora-17-Beta-i386-netinst.iso

Các cách cài đặt đã thử:
– Cài bằng net installer: 1) có dùng VNC và không 2) Dùng Tiếng Việt và Tiếng Anh trong qus trình cài đặt
– Cài bằng DVD: Lỗi install boot loader

Mỗi loại cài 2 lần (đều fail)

Môi trường:
Vmware 8 (chưa dám cài máy thật)

Mageia Control Center

Mageia Control Center theo gới ý của bác Phan Vĩnh Trị.

Nhận xét:
– Font xấu
– Build không cẩn thật
– Khó dùng
– Không trực quan lắm
– Cài được gnome-desktop, gnome-session nhưng không login được (lỗi gnome)

Tuy nhiên, dùng một lúc cũng quen

Mageia Linux

– Cài đặt hỗ trợ tiếng Việt 🙂
– Browser: Midori (tiếng Nhật nghĩa là xanh)
– Search engine: duckduckgo, tôn trọng online privacy
– Kế thừa từ Mandriva (Mandrake)
– Trình quản lý đóng gói (vẫn) là rpmdrake, urpmi,…
– Có cách quản lý dependency hơi khác: Cho người dùng chọn khi cài – Default desktop manager là xlde, rất nhẹ